Leave Your Message

Công tắc tơ AC dòng ZNFO Green Innovation

Công tắc tơ AC cải tiến ZHCt (sau đây gọi tắt là công tắc tơ) chủ yếu được sử dụng trong các mạch có tần số AC 50Hz hoặc 60Hz, điện áp lên đến 690V và dòng điện định mức lên đến 95A thuộc các cấp sử dụng AC-3 và 400(380)V để đóng và ngắt mạch từ xa, thường xuyên khởi động và điều khiển động cơ AC, và hoạt động cùng với rơle nhiệt thích hợp để tạo thành bộ khởi động điện từ nhằm bảo vệ các mạch có thể bị quá tải.
Tiêu chuẩn điều hành:GB/T14048.4.-2020□IEC60947-1(1999)□IEC947-4-1

    Lợi thế

    Tất cả các sản phẩm của công ty đều có thể được tùy chỉnh trong quá trình sản xuất theo kịch bản sử dụng của người dùng.

    Loại và ý nghĩa

    dfhgrt
    Ghi chú 1:
    Các dòng máy 09A-95A sử dụng số lượng tiếp điểm phụ, trong khi các dòng máy 115A-800A sử dụng số cực.
    11 có nghĩa là ba tiếp điểm chính thường mở, một tiếp điểm phụ thường mở và một tiếp điểm phụ thường đóng.

    Điều kiện làm việc bình thường và điều kiện lắp đặt

    □Nhiệt độ không khí xung quanh nên nằm trong khoảng -5℃ đến +40℃, với nhiệt độ trung bình không cao hơn +35℃ trong vòng 24 giờ.
    □Độ cao: không quá 2000m:
    □Điều kiện khí quyển: khi nhiệt độ cao nhất là +40℃, độ ẩm tương đối của không khí không được cao hơn 50%. Độ ẩm tương đối cao hơn được cho phép ở nhiệt độ thấp hơn, ví dụ như 90% ở 20℃. Cần có biện pháp đặc biệt đối với hiện tượng ngưng tụ bất thường do thay đổi nhiệt độ;
    □Mức độ ô nhiễm: cấp 3;
    □Loại lắp đặt: loại III;
    □Điều kiện lắp đặt: độ nghiêng giữa bề mặt lắp đặt và mặt phẳng thẳng đứng không được vượt quá +5°.
    □Rung động do va đập: Sản phẩm nên được lắp đặt và sử dụng ở nơi không có sự rung lắc, va đập và chấn động rõ rệt.

    Các thông số chính và hiệu suất kỹ thuật

    Các thông số chính và chỉ số hiệu suất kỹ thuật của công tắc tơ.

    Kiểu

    ZHCt- 0911

    ZHCt- 1211

    ZHCt- 1611

    ZHCt- 1811

    ZHCt- 2211

    ZHCt- 2511

    ZHCt- 3211

    ZHCt- 3811

    ZHCt- 4511

    ZHCt- 5511

    ZHCt- 7011

    ZHCt- 8011

    ZHCt- 10011

    Dòng điện định mức

    400(380)V

    AC-3

    9

    12

    16

    18

    22

    25

    32

    38

    45

    55

    70

    85

    100

    AC-4

    3.5

    5

    6,5

    7.7

    8

    8,5

    12

    15

    18,5

    24

    28

    37

    44

    690(660)V

    AC-3

    6.6

    8.9

    8.9

    12

    14

    18

    21

    32

    34

    39

    42

    49

    49

    AC-4

    1,5

    2

    3

    3.8

    4

    4.4

    7.5

    8,5

    9

    12

    14

    17.3

    21.3

    Dòng nhiệt không khí tự do thông thường

    20

    20

    25

    32

    38

    40

    50

    60

    60

    80

    80

    95

    95

    Điện áp cách điện định mức

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

    690

     

     

    Động cơ lồng sóc ba pha có thể điều chỉnh công suất (AC-3)kW

     

    230(220)V

     

    2.2

     

    3

     

    3.5

     

    4

     

    5

     

    5.5

     

    7.5

     

    10

     

    11

     

    15

     

    18,5

     

    22

     

    25

     

    400(380)V

     

    4

     

    5.5

     

    7

     

    7.5

    10

    11

    15

    18

    18,5

     

    22

     

    30

     

    37

     

    45

     

    690(660)V

     

    5.5

     

    7.5

     

    9

     

    10

     

    14

     

    15

     

    18,5

     

    22

     

    30

     

    37

     

    37

     

    45

     

    45

    Tần suất hoạt động (lần/giờ)

     

    Độ bền điện, độ bền cơ học

    AC-3

    1200

    1200

    1200

    1200

    1200

    1200

    1200

    1200

    600

    600

    600

    600

    600

     

    AC-4

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    300

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    3600

    Khả năng chịu đựng điện

    (10.000 lần)

    AC-3

    100

    100

    100

    100

    80

    80

    60

    60

    80

    60

    60

    60

    60

    AC-4

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    20

    15

    15

    15

    10

    10

    Kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt

    bnsmdt2
    Sơ đồ và kích thước lắp đặt của ZHCt-09~32
    bnsmdt3
    Kích thước tổng thể và kích thước lắp đặt của ZHCt-45~100

    Công tắc tơ kiểu

    MỘT tối đa

    B tối đa

    C tối đa

    D tối đa

     tối đa

    Một

    b

    f

    ZHCt-0911~1211

    47

    76

    87

    120,5

    145,5

    34/35

    56/60

    4,5

    ZHCt-1611~1811

    47

    76

    87

    125,5

    145,5

    34/35

    50/60

    4,5

    ZHCt-2211~2511

    57

    86

    100

    138,5

    158,5

    40

    48

    4,5

    ZHCt-3211~3811

    57

    86

    100

    138,5

    158,5

    40

    48

    4,5

    ZHCt-4511~7011

    77

    129

    116

    154,5

    174,5

    40

    105

    6,5

    ZHCt-4504~7004

    84

    129

    116

    154,5

    174,5

    40

    105

    6,5

    ZHCt-4508~7008

    84

    129

    127

    154,5

    174,5

    40

    105

    6,5

    ZHCt-8511~10011

    87

    129

    127

    165,5

    185,5

    40

    105

    6,5

    ZHCt-8504~10004

    96

    129

    122

    160,5

    180,5

    40

    105

    6,5

    ZHCt-8508~10008

    96

    129

    135

    160,5

    180,5

    40

    105

    6,5

    Leave Your Message